|
Z41
|
Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khỏe
|
Procedures for purposes other than remedying health state
|
|
Z41.0
|
Cấy tóc
|
Hair transplant
|
|
Z41.1
|
Phẫu thuật tạo hình khác do diện mạo bên ngoài không như mong muốn
|
Other plastic surgery for unacceptable cosmetic appearance
|
|
Z41.2
|
Cắt bao quy đầu theo nghi tục và/hoặc thường quy
|
Routine and ritual circumcision
|
|
Z41.3
|
Bấm lỗ tai
|
Ear piercing
|
|
Z41.8
|
Can thiệp khác vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khỏe
|
Other procedures for purposes other than remedying health state
|
|
Z41.9
|
Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khỏe, không xác định
|
Procedure for purposes other than remedying health state, unspecified
|
|
Z42
|
Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình
|
Follow-up care involving plastic surgery
|
|
Z42.0
|
Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình ở đầu và/hoặc cổ
|
Follow-up care involving plastic surgery of head and neck
|
|
Z42.1
|
Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình ở ngực
|
Follow-up care involving plastic surgery of breast
|