|
Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.)
|
Lần
|
9368100.00
|
9368100.00
|
|
|
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A (Chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
1260800.00
|
1260800.00
|
|
|
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A (Chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
1260800.00
|
1260800.00
|
|
|
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A (Chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
1260800.00
|
1260800.00
|
|
|
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A (Chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
1260800.00
|
1260800.00
|
|
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|
|
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|