|
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim (Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.)
|
Lần
|
3638300.00
|
3638300.00
|
|
|
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) (Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.)
|
Lần
|
2068300.00
|
2068300.00
|
|
|
Hút huyết khối trong động mạch vành (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).)
|
Lần
|
7118100.00
|
7118100.00
|
|
|
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).)
|
Lần
|
7118100.00
|
7118100.00
|
|
|
Nong và đặt stent động mạch thận (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.)
|
Lần
|
9368100.00
|
9368100.00
|
|
|
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường
|
Lần
|
834300.00
|
834300.00
|
|
|
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
|
Lần
|
286300.00
|
286300.00
|
|
|
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
|
Lần
|
252300.00
|
252300.00
|
|
|
Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
|
Lần
|
834300.00
|
834300.00
|
|
|
Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
|
Lần
|
252300.00
|
252300.00
|
|