|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
Lần
|
31100.00
|
31100.00
|
|
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Lần
|
80500.00
|
80500.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
Lần
|
42100.00
|
42100.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
|
Lần
|
42100.00
|
42100.00
|
|
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
Lần
|
222700.00
|
222700.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
|
Lần
|
42100.00
|
42100.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)
|
Lần
|
62200.00
|
62200.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
Lần
|
24800.00
|
24800.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Lần
|
22200.00
|
22200.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
Lần
|
49700.00
|
49700.00
|
|