|
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản. (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|
|
Khâu vết thương nhu mô phổi (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
|
Lần
|
628500.00
|
628500.00
|
|
|
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn
|
Lần
|
2396200.00
|
2396200.00
|
|
|
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực (Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7381300.00
|
7381300.00
|
|
|
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi (Phẫu thuật cắt thực quản. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.)
|
Lần
|
8225300.00
|
8225300.00
|
|