|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
663400.00
|
663400.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
2030000.00
|
|
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
|
Lần
|
1341500.00
|
1341500.00
|
2200000.00
|
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
3302000.00
|
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
|
Lần
|
3238400.00
|
3238400.00
|
|
|
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.)
|
Lần
|
8118100.00
|
8118100.00
|
|
|
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.)
|
Lần
|
3418100.00
|
3418100.00
|
|
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền (Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.)
|
Lần
|
2405100.00
|
2405100.00
|
|
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm (Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.)
|
Lần
|
1376600.00
|
1376600.00
|
|