Tìm kiếm danh mục thuốc
Tên Đơn vị tính Phạm vi Hãng sản xuất Nước sản xuất Đơn giá
Gardasil 9 0,5ml Bơm tiêm Bệnh viện CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan) Hoa Kỳ 2726850.00
M-M-R II 0,5ml Lọ Bệnh viện CSSX & ĐG cấp 1 vắc xin: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hoa Kỳ 391781.00
Priorix ≥ 10^3,0 CCID50; ≥ 10^3,7 CCID50; ≥ 10^3,0 CCID50 Lọ Bệnh viện * CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắ * CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): Ý; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): 270000.00
VA-MENGOC-BC 0,5ml Lọ Bệnh viện Instituto Finlay de Vacunas Cu Ba 204939.00
Varilrix ≥ 10^3,3 PFU Lọ Bệnh viện CSSX vắc xin: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn CSSX vắc xin: Hoa Kỳ ; CSSX bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên: 1. Bỉ ; 2. Pháp; CS đóng gói: Bỉ 836164.00
Varivax >=1350PFU/lọ Lọ Bệnh viện CSSX & ĐG sơ cấp: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG thứ cấp & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà L Mỹ 915805.00
Glucose Túi Bệnh viện Việt Nam Việt Nam 21000.00
Actrapid 1000IU/10ml Lọ Bệnh viện Novo Nordisk Production S.A.S Pháp 65000.00
Garnotal Inj 200mg/2ml Ống Bệnh viện Công ty cổ phần Dược phẩm Danapha Việt Nam 12600.00
Nevirapine 50mg/5ml 50mg/5ml-100ml Lọ Bệnh viện Cipla LTD INDIA 32489.19