|
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
|
Lần
|
560800.00
|
560800.00
|
|
|
Đặt catheter động mạch phổi (Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.)
|
Lần
|
4587800.00
|
4587800.00
|
|
|
Kích thích tim với tần số cao
|
Lần
|
1042500.00
|
1042500.00
|
|
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Lần
|
285400.00
|
285400.00
|
|
|
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt (Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.)
|
Lần
|
2310600.00
|
2310600.00
|
|
|
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS) (Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.)
|
Lần
|
2353500.00
|
2353500.00
|
|
|
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|
|
Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí
|
Lần
|
1381900.00
|
1381900.00
|
|
|
Test hành vi cảm xúc CBCL
|
Lần
|
40600.00
|
40600.00
|
|
|
Trắc nghiệm tâm lý Beck
|
Lần
|
25600.00
|
25600.00
|
|