|
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả (Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả)
|
Lần
|
1244100.00
|
1244100.00
|
|
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Lần
|
3044900.00
|
3044900.00
|
|
|
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
|
Lần
|
1244100.00
|
1244100.00
|
|
|
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
|
Lần
|
1809000.00
|
1809000.00
|
|
|
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU (Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.)
|
Lần
|
1344100.00
|
1344100.00
|
|
|
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C (Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.)
|
Lần
|
1344100.00
|
1344100.00
|
|
|
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
|
Lần
|
1202600.00
|
1202600.00
|
|
|
Rạch góc tiền phòng
|
Lần
|
1244100.00
|
1244100.00
|
|
|
Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm (Chưa bao gồm ống silicon.)
|
Lần
|
1644100.00
|
1644100.00
|
|
|
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc
|
Lần
|
66800.00
|
66800.00
|
|