|
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày (Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.)
|
Lần
|
4022400.00
|
4022400.00
|
|
|
Nội soi mở thông dạ dày
|
Lần
|
2745200.00
|
2745200.00
|
|
|
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào
|
Lần
|
1196400.00
|
1196400.00
|
|
|
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ (Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.)
|
Lần
|
2718800.00
|
2718800.00
|
|
|
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ (Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.)
|
Lần
|
2522400.00
|
2522400.00
|
|
|
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ (Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.)
|
Lần
|
2718800.00
|
2718800.00
|
|
|
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
|
Lần
|
1196400.00
|
1196400.00
|
|
|
Nội soi đường mật qua tá tràng (Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.)
|
Lần
|
2718800.00
|
2718800.00
|
|
|
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị (Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...))
|
Lần
|
798300.00
|
798300.00
|
|
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
Lần
|
1196400.00
|
1196400.00
|
|