|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
62200.00
|
62200.00
|
|
|
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
494300.00
|
494300.00
|
|
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
43500.00
|
43500.00
|
|
|
Xét nghiệm Đường-Ham [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
74600.00
|
74600.00
|
|
|
Điện di miễn dịch huyết thanh [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
1046300.00
|
1046300.00
|
|
|
Điện di protein huyết thanh [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
400300.00
|
400300.00
|
|
|
Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
146400.00
|
146400.00
|
|
|
Gạn bạch cầu điều trị (Chưa bao gồm kít tách tế bào máu) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
901700.00
|
901700.00
|
|
|
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy (Chưa bao gồm kim chọc dò.) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
126900.00
|
126900.00
|
|
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
381000.00
|
381000.00
|
|